Mọi thông tin xin liên hệ:
NGUYỄN HOÀNG LONG (Mr.)
Sales Manager
H/P : 0932 664422
Tel : (08) 66 570 570
Mail: sales@vietnguyenco.vn
Web :
HỆ THỐNG MÁY QUANG PHỔ HẤP PHỤ NGUYÊN TỬ AAS,
Model : AA7000
Hãng sản xuất: Shimadzu – Nhật Bản
• Đây là model mới nhất của hãng Shimadzu (Nhật Bản) được sản xuất năm 2009 – 2010. Máy đạt chứng chỉ ISO-9001 và CE.
• Chuyển đổi tự động giữa lò và ngọn lửa, tự động đánh lửa và tự động cài đặt.
• Máy AAS được điều khiển bởi máy tính (PC) thông qua phần mềm WizAArd được lập trình rất thân thiện với người sử dụng và đáp ứng hoàn toàn các yêu cầu quản lý phân tích khắc khe của FDA-21 CFR part 11 hay tiêu chuẩn GLP
• Hệ thống máy đã được nhiệt đới hoá từ nhà máy rất phù hợp với điều kiện khí hậu Việt Nam, nhiệt độ 25oC – 40oC, ẩm từ 70%- 95%.
HỆ THỐNG NGỌN LỬA AA-7000F (206-77000-34):
CHƯƠNG TRÌNH HOÁ NGỌN LỬA:
• Chế độ ngọn lửa và dòng khí được lên chương trình tối ưu cho từng nguyên tố.
• Tự động đặt chế độ ngọn lửa và dòng khí, tự động chuyển từ ngọn lửa Acetylen-Air sang Acetylen – N2O.
• Tự động đánh lửa, tự động tắt lửa khi mất điện, tự động kiểm tra rò rỉ khí.
• Có chế độ bảo vệ an toàn khi bật hoặc tắt lửa.
• Có monitor kiểm tra áp suất khí.
• Có monitor kiểm soát mực nước trong bình thải.
• Sensor cảm ứng làm ngưng quát làm mát cho hệ thống ngọn lửa.
• Điều khiển dòng khí đốt liên tục với với bước 0,1L/phút
• Tự động dò tìm tốc độ dòng khí tối ưu.
• Có khoá liên động an toàn cho khí đốt và ngọn lửa bằng hệ thống van từ tự động.
• Có bộ phận chống cháy ngược. Bảo vệ chống cháy ngược thông qua việc theo dõi áp suất khí.
• Ngăn cản khí thoát ra khi ngọn lửa tắt.
• Ngăn cản sử dụng sai đầu đốt.
HỆ THỐNG QUANG HỌC :
• Hệ thống quang học: optical double beam cho ngọn lửa / high-throughput single beam cho lò.
• Khoảng bước sóng 185.0 – 900.0 nm.
• Độ chính xác bước sóng: ≤ 0.30 nm (253.65 nm, 365.01 nm, 435.84 nm, 546.08 nm, 585.25 nm, 640.22 nm, 724.52 nm) (chung cho cả lò và ngọn lửa).
• Độ rộng khe phổ 4 bước, tự động chuyển độ rộng:0.2, 0.7, 1.3, 2.0 nm.
• Chỉnh nền: có thể bằng 2 phương pháp, phương pháp đèn D2 (BGC-D2) và phương pháp đảo chiều tốc độ cao BGC-SR (high-speed self-reversal method).
• Độ ồn:
Cho phương pháp: NON-BGC: ≤ 0.01 Abs. (Se 196.0 nm), phương pháp BGC-D2: ≤ 0.015 Abs. (Se 196.0 nm)
• Độ phẳng đường nền: ≤ 0.005 Abs./30 min (Cu 324.8 nm).
• Độ hấp thu:
Cho ngọn lửa: ≥ 0.23 Abs. (Cu 2 ppm)
Cho lò: ≥ 0.15 Abs. (Mn 1 ppb).
• Số đèn trên gá đỡ: có thể lắp được 6 đèn trên một turet, 2 đèn có thể phát sáng ( 1 dùng để đo và 1 dùng để sưởi ấm cho phép đo tiếp theo).
• Chế độ đèn: phát xạ, không chỉnh nền, chỉnh nền đảo chiều tốc độ cao (BGC-SR), chỉnh nền D2 (BGC-D2).
• Chế độ đo: phương pháp lò/ngọn lửa.
• Cho phép phân tích trực tiếp gần 70 nguyên tố bằng việc sử dụng đèn Cathod rỗng (hoặc đèn
phóng điện không điện cực) của các nguyên tố khác nhau (ngoài ra còn phân tích được các anion bằng phương pháp gián tiếp).
• Tự động chuyển đổi giữa 2 chế độ: ngọn lửa và lò graphite .
HỆ THỐNG MÁY PHẦN LÒ GRAPHITE:
GRAPHITE FURNACE ATOMIZER GFA 7000 (206-77700-34)
• Chuyển đổi từ phương pháp phân tích bằng ngọn lửa sang lò Graphite là hoàn toàn tự động
• Khô:Điều khiển bằng kỹ thuật số với chức năng chuẩn nhiệt độ tự động.
• Tro: Điều khiển nhiệt độ số qua đầu dò quang học
• Nguyên tử hóa: Điều khiển nhiệt độ số qua đầu dò quang học
• Khoảng nhiệt độ: tới 3000oC
• Chế độ đặt nhiệt độ RAMP/STEP.
• Tối đa 20 bước, chế độ tăng nhiệt RAMP/STEP
• Dạng khí trơ; chế độ chuyển tự động kép
• Chế độ đặt độ nhạy cao.
• Làm giàu trong lò tối đa 20 lần
• Tốc độ khí trơ 0 -1.5 l/phút, bước tăng: 0.01 l/phút
• Có chức năng hỗ trợ tìm kiếm chương trình nhiệt độ tối ưu
• Điều chỉnh vị trí (qua, lại) bán tự động thông qua phần mềm điều khiển.
• Ống graphit: ống graphit mật độ cao
o ống được phủ Pyro
o ống phẳng
• hệ thống làm lạnh bằng nước
HIGH DENSITY GRAPHITE TUBE (206-50587): Dùng cho việc phân tích phần lớn các nguyên tố như Cd, Pb, Na, K, Zn, Mg…
PYRO-COATED GRAPHITE TUBE (206-50588): Dùng phân tích các nguyên tố như Al, As, B, Ca, Mo, Ti, V, Cr, Fe, Co, Ni, Cu, La, Mn, Pd, Pt, Rb, Se, Si, Ti, V, Sn
PHẦN MỀM :
• Xử lý dữ liệu ứng dụng cho cả 2 chế độ phân tích hấp thu và phát xạ.
• Tự động kiểm tra chất lượng các kết quả phân tích thông qua các số liệu thống kê được xử lý ngay sau đó
• Tự động kiểm tra cấu hình
• Có đầy đủ các chức năng giúp cho người sử dụng thao tác dễ dàng
• Không giới hạn số nguyên tố có thể phân tích trong phân tích tự động
• Số lượng chuẩn có thể xây dựng là 10 chuẩn hoặc nhiều hơn
• Có hiển thị các thông số về trạng thái làm việc của hệ thống cũng như kết quả đo
• Có tự động điều chỉnh giữa hai lần đo trong tất cả các phép phân tích ngọn lửa và Hydrit hoá
• Tự động chọn nguyên tố và các bước sóng tương ứng
• Có khả năng tự động xoay đầu đốt
• Cài đặt thông số: theo phương pháp Wizard
• Các phương pháp xác định hàm lượng: phương pháp đường chuẩn, phương pháp thêm, phương pháp thêm một lần
• Phân tích thống kê: Có thể làm tới hai mươi phép đo lặp lại, giá trị trung bình, độ dao động chuẩn, hằng số giao động sẽ được hiển thị trên màn hình. Tự động loại trừ các kết quả sai khi đặt giá trị dao động chuẩn và % hằng số dao động
• Chỉnh nền: tự động chỉnh nền
• Chỉnh độ nhạy: Tự động lấy chuẩn với monitor độ nhạy
• Xử lý số liệu theo bảng biểu: Tự động tính được hàm lượng từ thể tích mẫu, tỷ lệ pha loãng…
• Có thể thay đổi chiều cao của peak/độ rông diện tích peak.
• Tín hiệu ra Analoge: 2 kênh (hấp thụ tự động/tín hiệu năng lượng, tín hiệu nền). Output range: 5.0, 2.5, 1.25, 0.625 Abs./V (cài đặt từng bước trong 4 bước).
• Hiển thị quy trình / kết quả: hiển thị thông qua bảng kết quả MRT (Measurement Results Table).
• Tự động pha loãng mẫu đo từ Autosampler khi kết quả đo chưa đạt (phương pháp lò và ngọn lửa).
• Tạo bảng báo cáo: Báo cáo tóm tắt
• QA/ QC: hệ số tương quan, %RSD, ICVICB, CCVCCB, PB, LCS, SPK, PDS và DUP.
• Electronic records: Quản lý bằng việc sử dụng ID/password. Bảo vệ bằng chữ ký điện tử…
MÁY TÍNH + MÁY IN
ĐÈN CATHODE VÀ DUNG DỊCH CHUẨN
- Các nguyên tố: As, Mg, Zn, Mn, Ni, Co, Cr, Pb, Hg, Se, Cd, Fe, Ca
PHẦN CUNG CẤP KHÍ
- Bình khí C2H2 và đồng hồ điều áp (99,99%)
- Máy nén khí OF 302 -25B – June Air – Đan Mạch
- Bộ phận làm khô khí (cần thiết đảm bảo cho khí vào thật khô )
- Hệ thống hút khí thải làm tại VN
- Ống dẫn khí
- Bình Khí Argon và đồng hồ dùng cho lò Graphite
BỘ PHỤ KIỆN ĐỂ CHẠY CẢ LÒ VÀ NGỌN LỬA
AAC 7000 AUTO ATOMIZER CHANGER (206-77701-91)
BỘ TIÊM MẪU TỰ ĐỘNG
BỘ TIÊM MẪU TỰ ĐỘNG SỬ DỤNG CHO CẢ LÒ VÀ NGỌN LỬA ASC-7000
• Chức năng: phát hiện điểm không
Tự động rửa
Tự động kiểm tra lỗi
Chọn ngẫu nhiên
• Vị trí mẫu và thuốc thử
Thuốc thử: 8 vị trí, mẫu 60 vị trí
• Lọ nước rửa 2 lít
• Thể tích mẫu:
Phương pháp ngọn lửa: 15Ml (lọ mẫu), 53Ml (lọ thuốc thử)
Phương pháp lò: 2Ml (lọ mẫu), 20Ml (lọ thuốc thử)."
Rửa:
Lò rửa bằng dung môi theo phương pháp Discharge
Phương pháp ngọn lửa rứa bắng phương pháp phun dung môi.
Chức năng tiêm mẫu: tự động pha loãng, tự động đưa thuốc thử vào
• Syringe tiêm mẫu: 250 Ml
• Thể tích bơm mẫu vào: 2 – 90L
• Độ lặp lại: 1% RSD (20Ul)
• Độ nhiễm bẩn (Carryover): < 0.0001 (cổng rửa) và < 0.00001 (cổng trộn).
• Thể tích trộn tối đa: 0.6Ml.
• Số thuốc thử thêm vào tối đa: Đến 4 dung dịch (số lượng dung dịch có thể thêm vào để trộn mẫu).
Phương pháp chuẩn: tối đa 5 dung dịch (mẫu + dung dịch pha loãng + 3 loại thuốc thử)
Phương pháp thêm chuẩn: tối đa 6 dung dịch ( mẫu + dung dịch chuẩn + dung dịch pha loãng + 3 loại thuốc thử)
• Pha loãng tự động: nếu kết quả đo nằm ngoài đường chuẩn phần mềm sẽ tữ động tính toán lại hệ số pha loãng và sẽ tiến hành phân tích lại. Nếu hệ số pha loãng không có thì mẫu sẽ được pha loãng 10 lần.
• Kích thước và trọng lượng (bao gồm sliding parts): 340 W 280 D 400 H mm, 11 kg. Controller: 235 W 110 D 240 H mm (built into GFA-7000), 6 kg
ASK-7000 dùng cho cả lò và ngọn lửa. (206-77550-91)
BỘ PHẬN HOÁ HƠI THUỶ NGÂN MVU-1A
BỘ PHẬN HÓA HƠI THUỶ NGÂN MVU-1A (204-21932-30): để phân tích Thuỷ ngân trong dung dịch mẫu.
• Bộ hoá hơi thuỷ ngân cho phép đo ở 2 chế độ trực tiếp (flow-thru) và làm giàu (circular) cho phép đạt độ nhạy dưới 0,5ppb
• Đặc tính kỹ thuật:
- Phương pháp hoá hơi: Khử và hoá hơi bằng tác nhân khử
- Phương pháp đo: phương pháp tuần hoàn
- Tốc độ dòng không khí: 6L/phút
- Tế bào đo: có chiều dài lên tới 100mm
- Thể tích mẫu: lên đến 250 Ml
- Hệ thống thoát chống ô nhiễm: sử dụng lọ hấp thụ Hg
- Kích thước: 200W x 288D x 287H mm
- Trọng lượng: 10kg
Phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm:
- Bộ phận hoá hơi MVU-1A: 1 bộ
- Cốc phản ứng: 5 cái
- Nắp cho cốc phản ứng: 2 cái
- Thanh khuấy: 10 chiếc
- Bộ thu thuỷ ngân: 1 cái
Cell Holder Assy (202-35867)
Gas Flow cell (201-98687)
Hóa chất kèm theo :
• SnCL2 (250g)
• KmnO4 (250g)
• KI (1 kg)
• Chất hút ẩm Mg(ClO4)2 (250g)
BỘ LƯU ĐIỆN Online
Model: C10KS
Hãng sản xuất: Santak - Mỹ / Trung Quốc
• Thiết bị ổn áp trực tuyến dạng ""true - online"" với công suất 10kVA. Đảm bảo cho hệ thống
sắc ký khối phổ hoạt động ở công suất max và hoạt động liên tục 24/24h
• Hệ thống bao gồm rack chứa acquy với số lượng acquy đảm bảo thời gian lưu tối thiểu 30 phút kể từ khi bị cắt điện và hệ thống khối phổ cùng hệ thống sắc ký hoạt động tối đa.
• Điện áp đầu ra 220 V +/-1%"
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét